Bảng size của Vagabond theo số đo cơ thể, bằng cm và inch, cho: Nam, Nữ – và mỗi size tương đương gì ở 49 thương hiệu khác.
| Size | Dài bàn châncm · in |
|---|---|
| EU 38 · UK 5.5 · US 5 | 24.4–25 · 9.6–9.8 |
| EU 39 · UK 6 · US 6 | 25.1–25.7 · 9.9–10.1 |
| EU 40 · UK 6.5 · US 7 | 25.8–26.3 · 10.2–10.4 |
| EU 41 · UK 7.5 · US 8 | 26.4–27 · 10.4–10.6 |
| EU 42 · UK 8 · US 9 | 27.1–27.7 · 10.7–10.9 |
| EU 43 · UK 9 · US 10 | 27.8–28.3 · 10.9–11.1 |
| EU 44 · UK 9.5 · US 11 | 28.4–29 · 11.2–11.4 |
| EU 45 · UK 10.5 · US 12 | 29.1–29.7 · 11.5–11.7 |
| EU 46 · UK 11 · US 13 | 29.8–30.4 · 11.7–12 |
So sánh với thương hiệu khác →
| Size | Dài bàn châncm · in |
|---|---|
| EU 35 · UK 2 · US 5 | 22.3–22.9 · 8.8–9 |
| EU 36 · UK 3 · US 6 | 23–23.5 · 9.1–9.3 |
| EU 37 · UK 4 · US 7 | 23.6–24.2 · 9.3–9.5 |
| EU 38 · UK 5 · US 8 | 24.3–24.9 · 9.6–9.8 |
| EU 39 · UK 6 · US 9 | 25–25.5 · 9.8–10 |
| EU 40 · UK 7 · US 10 | 25.6–26.2 · 10.1–10.3 |
| EU 41 · UK 8 · US 11 | 26.3–26.9 · 10.4–10.6 |
| EU 42 · UK 9 · US 12 | 27–27.6 · 10.6–10.9 |
So sánh với thương hiệu khác →
Theo bảng size chính thức của Vagabond, đọc vào 2026-10: www.vagabond.com
MeSize
Đừng tra cứu điều này mỗi lần nữa. Lưu size của bạn một lần — của bạn, của con bạn, của người bạn định mua quà tặng — và mang theo mọi hệ thống size trong túi.