MeSize

Bảng size Saucony

Bảng size của Saucony theo số đo cơ thể, bằng cm và inch, cho: Nam, Nữ – và mỗi size tương đương gì ở 49 thương hiệu khác.

Nam — Giày

Saucony — Nam — Giày
SizeDài bàn châncm · in
US 4.5 · UK 3.5 · EU 3722.5 · 8.9
US 5 · UK 4 · EU 37.523 · 9.1
US 5.5 · UK 4.5 · EU 3823.5 · 9.3
US 6 · UK 5 · EU 38.524 · 9.4
US 6.5 · UK 5.5 · EU 3924.5 · 9.6
US 7 · UK 6 · EU 4025 · 9.8
US 7.5 · UK 6.5 · EU 40.525.5 · 10
US 8 · UK 7 · EU 4126 · 10.2
US 8.5 · UK 7.5 · EU 4226.5 · 10.4
US 9 · UK 8 · EU 42.527 · 10.6
US 9.5 · UK 8.5 · EU 4327.5 · 10.8
US 10 · UK 9 · EU 4428 · 11
US 10.5 · UK 9.5 · EU 44.528.5 · 11.2
US 11 · UK 10 · EU 4529 · 11.4
US 11.5 · UK 10.5 · EU 4629.5 · 11.6
US 12 · UK 11 · EU 46.530 · 11.8
US 12.5 · UK 11.5 · EU 4730.5 · 12
US 13 · UK 12 · EU 4831 · 12.2

So sánh với thương hiệu khác →

Nữ — Giày

Saucony — Nữ — Giày
SizeDài bàn châncm · in
US 5 · UK 3 · EU 35.521.5 · 8.5
US 5.5 · UK 3.5 · EU 3622 · 8.7
US 6 · UK 4 · EU 3722.5 · 8.9
US 6.5 · UK 4.5 · EU 37.523 · 9.1
US 7 · UK 5 · EU 3823.5 · 9.3
US 7.5 · UK 5.5 · EU 38.524 · 9.4
US 8 · UK 6 · EU 3924.5 · 9.6
US 8.5 · UK 6.5 · EU 4025 · 9.8
US 9 · UK 7 · EU 40.525.5 · 10
US 9.5 · UK 7.5 · EU 4126 · 10.2
US 10 · UK 8 · EU 4226.5 · 10.4
US 10.5 · UK 8.5 · EU 42.527 · 10.6
US 11 · UK 9 · EU 4327.5 · 10.8

So sánh với thương hiệu khác →

Theo bảng size chính thức của Saucony, đọc vào 2026-10: www.saucony.com

Tất cả thương hiệu

MeSize

Đừng tra cứu điều này mỗi lần nữa. Lưu size của bạn một lần — của bạn, của con bạn, của người bạn định mua quà tặng — và mang theo mọi hệ thống size trong túi.