MeSize

Bảng size Dr. Martens

Bảng size của Dr. Martens theo số đo cơ thể, bằng cm và inch, cho: Nam, Nữ – và mỗi size tương đương gì ở 49 thương hiệu khác.

Nam — Giày

Dr. Martens — Nam — Giày
SizeDài bàn châncm · in
UK 3 · EU 36 · US 422 · 8.7
UK 4 · EU 37 · US 523 · 9.1
UK 5 · EU 38 · US 624 · 9.4
UK 6 · EU 39 · US 725 · 9.8
UK 6.5 · EU 40 · US 7.525.5 · 10
UK 7 · EU 41 · US 826 · 10.2
UK 8 · EU 42 · US 927 · 10.6
UK 9 · EU 43 · US 1028 · 11
UK 9.5 · EU 44 · US 10.528.5 · 11.2
UK 10 · EU 45 · US 1129 · 11.4
UK 11 · EU 46 · US 1230 · 11.8
UK 12 · EU 47 · US 1331 · 12.2
UK 13 · EU 48 · US 1432 · 12.6
UK 14 · EU 49 · US 1533 · 13
UK 15 · EU 50 · US 1634 · 13.4

So sánh với thương hiệu khác →

Nữ — Giày

Dr. Martens — Nữ — Giày
SizeDài bàn châncm · in
UK 3 · EU 36 · US 522 · 8.7
UK 4 · EU 37 · US 623 · 9.1
UK 5 · EU 38 · US 724 · 9.4
UK 6 · EU 39 · US 825 · 9.8
UK 6.5 · EU 40 · US 8.525.5 · 10
UK 7 · EU 41 · US 926 · 10.2
UK 8 · EU 42 · US 1027 · 10.6
UK 9 · EU 43 · US 1128 · 11
UK 9.5 · EU 44 · US 11.528.5 · 11.2
UK 10 · EU 45 · US 1229 · 11.4
UK 11 · EU 46 · US 1330 · 11.8
UK 12 · EU 47 · US 1431 · 12.2
UK 13 · EU 48 · US 1532 · 12.6
UK 14 · EU 49 · US 1633 · 13
UK 15 · EU 50 · US 1734 · 13.4

So sánh với thương hiệu khác →

Theo bảng size chính thức của Dr. Martens, đọc vào 2026-10: www.drmartens.com

Tất cả thương hiệu

MeSize

Đừng tra cứu điều này mỗi lần nữa. Lưu size của bạn một lần — của bạn, của con bạn, của người bạn định mua quà tặng — và mang theo mọi hệ thống size trong túi.